Ba thanh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ba Thanh: Một thuật ngữ trong Đạo giáo, chỉ ba cung (ba tầng trời) nơicủa các bậc thánh nhân, chân nhân tiên nhân. Ba cung này bao gồm: Ngọc Thanh, Thượng Thanh Thái Thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thần thoại Đạo giáo, các vị tiên thường ngụcõi Ba Thanh.
    • Tranh vẽ thườngtả cảnh tiên cảnh với điện các chốn Ba Thanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cõi Ba Thanh": dùng để chỉ nơitối cao, thanh tịnh của các bậc tiên thánh trong quan niệm Đạo giáo.
    • Tâm hồn thanh tịnh, người tu đạo mong một ngày được về cõi Ba Thanh.
Biến thể từ gần giống
  • Tam Thanh: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "Ba Thanh".
  • Ngọc Thanh: Một trong ba cung của Ba Thanh, thường được coi cung cao nhất.
  • Thượng Thanh: Một trong ba cung của Ba Thanh.
  • Thái Thanh: Một trong ba cung của Ba Thanh.
Từ đồng nghĩa
  • Tam Thanh: Ba cõi thanh cao (cùng nghĩa với Ba Thanh).
  • Tiên cảnh: Cảnh giới của tiên nhân (nghĩa rộng hơn, bao hàm).
Thành ngữ liên quan
  • "Một lòng hướng đến Ba Thanh": Thành tâm tu luyện, hướng về cảnh giới tối cao của Đạo giáo.
    • Suốt đời tu đạo, ông ấy một lòng hướng đến Ba Thanh.
  1. Tam thanh
  2. Chỉ 3 cung của đạo giáo : Ngọc Thanh, Thượng Thanh Thái Thanh, nơicủa thánh nhân, chân nhân tiên nhân